Tiếng Trung XKLD

Tiếng Trung XKLD Kênh học tiếng Trung- Tiếng Trung XKLĐ- tiếng Đài
Quét mã Wechat- Mu*a& bá*n TK Wechat. Zal0: 0983*137*287

Đồ ăn vặt của trẻ con: 水果软糖 (shuǐ guǒ ruǎn táng): Kẹo dẻo trái cây牛奶饼干 (niú nǎi bǐng gān): Bánh quy sữa动物饼干 (dòng wù bǐn...
27/08/2026

Đồ ăn vặt của trẻ con:

水果软糖 (shuǐ guǒ ruǎn táng): Kẹo dẻo trái cây

牛奶饼干 (niú nǎi bǐng gān): Bánh quy sữa

动物饼干 (dòng wù bǐng gān): Bánh quy hình thú

水果酸奶 (shuǐ guǒ suān nǎi): Sữa chua trái cây

牛奶布丁 (niú nǎi bù dīng): Bánh pudding sữa

蔬菜脆片 (shū cài cuì piàn): Snack rau củ sấy

棒棒糖 (bàng bàng táng): Kẹo mút

奶酪块 (nǎi lào kuài): Phô mai viên

葡萄汁 (pú táo zhī): Nước ép nho

鸡蛋仔 (jī dàn zǎi): Bánh trứng non

草莓威化饼 (cǎo méi wēi huà bǐng): Bánh xốp dâu

冻干水果 (dòng gān shuǐ guǒ): Trái cây sấy khô

巧克力奶 (qiǎo kè lì nǎi): Sữa socola

鱼肉干 (yú ròu gān): Thịt cá khô

海苔 (hǎi tái): Rong biển ăn liền

五谷杂粮棒 (wǔ gǔ zá liáng bàng): Thanh ngũ cốc

香蕉小松饼 (xiāng jiāo xiǎo sōng bǐng): Bánh pancake chuối nhỏ

地瓜条 (dì guā tiáo): Khoai lang sấy

迷你果冻 (mí nǐ guǒ dòng): Thạch trái cây nhỏ

米饼 (mǐ bǐng): Bánh gạo

Các thương hiệu điện thoại: 华为 (huá wéi): Huawei小米 (xiǎo mǐ): XiaomiOPPO (OPPO): OPPOvivo (vivo): vivo一加 (yī jiā): OnePl...
27/08/2026

Các thương hiệu điện thoại:

华为 (huá wéi): Huawei

小米 (xiǎo mǐ): Xiaomi

OPPO (OPPO): OPPO

vivo (vivo): vivo

一加 (yī jiā): OnePlus

摩托罗拉 (mó tuō luó lā): Motorola

诺基亚 (nuò jī yà): Nokia

三星 (sān xīng): Samsung

索尼 (suǒ ní): Sony

联想 (lián xiǎng): Lenovo

中兴 (zhōng xīng): ZTE

荣耀 (róng yào): Honor

红米 (hóng mǐ): Redmi

魅族 (mèi zú): Meizu

真我 (zhēn wǒ): Realme

iQOO (iQOO): iQOO

努比亚 (nǔ bǐ yà): Nubia

金立 (jīn lì): Gionee

TCL (TCL): TCL

酷派 (kù pài): Coolpad

Các loại bút: 钢笔 (gāng bǐ): Bút máy圆珠笔 (yuán zhū bǐ): Bút bi铅笔 (qiān bǐ): Bút chì毛笔 (máo bǐ): Bút lông马克笔 (mǎ kè bǐ): Bú...
26/08/2026

Các loại bút:

钢笔 (gāng bǐ): Bút máy

圆珠笔 (yuán zhū bǐ): Bút bi

铅笔 (qiān bǐ): Bút chì

毛笔 (máo bǐ): Bút lông

马克笔 (mǎ kè bǐ): Bút dạ

荧光笔 (yíng guāng bǐ): Bút dạ quang

彩色笔 (cǎi sè bǐ): Bút chì màu

水彩笔 (shuǐ cǎi bǐ): Bút cọ nước

炭笔 (tàn bǐ): Bút chì than

油画棒 (yóu huà bàng): Bút sáp dầu

蘸水笔 (zhàn shuǐ bǐ): Bút nhúng mực

墨水 (mò shuǐ): Mực

毛笔架 (máo bǐ jià): Giá gác bút

修正带 (xiū zhèng dài): Bút xóa kéo

修正液 (xiū zhèng yè): Bút xóa nước

削笔器 (xiāo bǐ qì): Chuốt bút chì

橡皮擦 (xiàng pí cā): Cục tẩy

笔袋 (bǐ dài): Hộp bút / Túi đựng bút

笔筒 (bǐ tǒng): Hộp đựng bút

墨盒 (mò hé): Hộp mực / Nghiên mực

Từ vựng khi đi chợ mua thịt lợn:豬頭 (zhū tóu): Đầu heo豬耳 (zhū ěr): Tai heo豬鼻 (zhū bí): Mũi heo豬舌 (zhū shé): Lưỡi heo頸肉 / ...
26/08/2026

Từ vựng khi đi chợ mua thịt lợn:

豬頭 (zhū tóu): Đầu heo

豬耳 (zhū ěr): Tai heo

豬鼻 (zhū bí): Mũi heo

豬舌 (zhū shé): Lưỡi heo

頸肉 / 梅花肉 (jǐng ròu / méi huā ròu): Thịt nạc vai / Nạc dăm

肩肉 / 胛心肉 (jiān ròu / jiǎ xīn ròu): Thịt vai

前腿肉 (qián tuǐ ròu): Thịt đùi trước

後腿肉 (hòu tuǐ ròu): Thịt đùi sau

豬蹄 / 豬腳 (zhū tí / zhū jiǎo): Chân giò

里脊肉 (lǐ jǐ ròu): Thịt thăn (vùng lưng)

外脊肉 / 西冷 (wài jǐ ròu / xī lěng): Thịt thăn ngoại

菲力 / 里脊頭 (fēi lì / lǐ jǐ tóu): Thịt thăn nội / Phi lê

五花肉 (wǔ huā ròu): Thịt ba chỉ

豬肋排 (zhū lèi pái): Sườn bẹ

豬排骨 (zhū pái gǔ): Sườn cọng

軟骨 (ruǎn gǔ): Sụn

豬皮 (zhū pí): Da heo

豬油 (zhū yóu): Mỡ heo

豬內臟 (zhū nèi zàng): Nội tạng (gan, tim,...)

豬血 (zhū xuè): Huyết heo / Tiết heo

Vật dụng ngành giày dép: 针 (zhēn) – Kim khâu线 (xiàn) – Chỉ khâu剪刀 (jiǎndāo) – Kéo cắt vải尺 (chǐ) – Thước đo缝纫机 (féngrènj...
25/08/2026

Vật dụng ngành giày dép:

针 (zhēn) – Kim khâu
线 (xiàn) – Chỉ khâu
剪刀 (jiǎndāo) – Kéo cắt vải
尺 (chǐ) – Thước đo
缝纫机 (féngrènjī) – Máy khâu
布料 (bùliào) – Vải
熨斗 (yùndǒu) – Bàn là
纽扣 (niǔkòu) – Cúc áo
拉链 (lāliàn) – Khóa kéo
人体模型 (réntǐ móxíng) – Ma-nơ-canh
打板纸 (dǎbǎnzhǐ) – Giấy vẽ ráp
锁边机 (suǒbiānjī) – Máy vắt sổ
松紧带 (sōngjǐndài) – Chun
顶针 (dǐngzhēn) – Đê khâu
挂耳 (guǎ'ěr) – Nhãn mác
粉笔 (fěnbǐ) – Phấn khâu
线轴 (xiànzhóu) – Suốt chỉ
压脚 (yājiǎo) – Chân vịt
衬布 (chènbù) – Vải lót
扣眼机 (kòuyǎnjī) – Máy thùa khuyết

Vật dụng ngành may mặc: 针 (zhēn) – Kim khâu线 (xiàn) – Chỉ khâu剪刀 (jiǎndāo) – Kéo cắt vải尺 (chǐ) – Thước đo缝纫机 (féngrènjī...
25/08/2026

Vật dụng ngành may mặc:

针 (zhēn) – Kim khâu

线 (xiàn) – Chỉ khâu

剪刀 (jiǎndāo) – Kéo cắt vải

尺 (chǐ) – Thước đo

缝纫机 (féngrènjī) – Máy khâu

布料 (bùliào) – Vải

熨斗 (yùndǒu) – Bàn là

纽扣 (niǔkòu) – Cúc áo

拉链 (lāliàn) – Khóa kéo

人体模型 (réntǐ móxíng) – Ma-nơ-canh

打板纸 (dǎbǎnzhǐ) – Giấy vẽ ráp

锁边机 (suǒbiānjī) – Máy vắt sổ

松紧带 (sōngjǐndài) – Chun

顶针 (dǐngzhēn) – Đê khâu

挂耳 (guǎ'ěr) – Nhãn mác

粉笔 (fěnbǐ) – Phấn khâu

线轴 (xiànzhóu) – Suốt chỉ

压脚 (yājiǎo) – Chân vịt

衬布 (chènbù) – Vải lót

扣眼机 (kòuyǎnjī) – Máy thùa khuyết

Vật dụng ngành gỗ: 木头 (mùtou) – Gỗ刨子 (bàozi) – Bào锯子 (jùzi) – Cưa锤子 (chuízi) – Búa螺丝刀 (luósīdāo) – Tua vít水平仪 (shuǐpíngy...
24/08/2026

Vật dụng ngành gỗ:

木头 (mùtou) – Gỗ

刨子 (bàozi) – Bào

锯子 (jùzi) – Cưa

锤子 (chuízi) – Búa

螺丝刀 (luósīdāo) – Tua vít

水平仪 (shuǐpíngyí) – Thước thủy

墨斗 (mòdǒu) – Ống mực

木工凿 (mùgōng záo) – Đục gỗ

木工尺 (mùgōng chǐ) – Thước cuộn / Thước gập

锉刀 (cuòdāo) – Giũa

胶水 (jiāoshuǐ) – Keo dán gỗ

木钉 (mùdīng) – Chốt gỗ

台锯 (táijù) – Máy cưa bàn

带锯 (dàijù) – Máy cưa vòng

手摇钻 (shǒuyáozuàn) – Khoan tay

砂纸 (shāzhǐ) – Giấy nhám

木漆 (mùqī) – Sơn mài / Véc-ni

木蜡 (mùlà) – Sáp gỗ

工作台 (gōngzuòtái) – Bàn làm việc

工具箱 (gōngjùxiāng) – Thùng đồ nghề

Nguyên vật liệu và vật dụng xây dựng水泥 (shuǐní) – Xi măng红砖 (hóngzhuān) – Gạch đỏ钢筋 (gāngjīn) – Thép thanh / Sắt thép木材 ...
24/08/2026

Nguyên vật liệu và vật dụng xây dựng

水泥 (shuǐní) – Xi măng

红砖 (hóngzhuān) – Gạch đỏ

钢筋 (gāngjīn) – Thép thanh / Sắt thép

木材 (mùcái) – Gỗ

沙子 (shāzi) – Cát

石子 (shízǐ) – Sỏi / Đá dăm

油漆 (yóuqī) – Sơn

电线 (diànxiàn) – Dây điện

管道 (guǎndào) – Ống nước / Dẫn ống

安全帽 (ānquánmào) – Mũ bảo hiểm / Mũ bảo hộ

手套 (shǒutào) – Găng tay

安全带 (ānquándài) – Dây an toàn

脚手架 (jiǎoshǒujià) – Giàn giáo

吊车 (diàochē) – Cần cẩu

挖掘机 (wājuéjī) – Máy xúc

锤子 (chuízi) – Búa

锯子 (jùzi) – Cưa

螺丝刀 (luósīdāo) – Tua vít

卷尺 (juǎnchǐ) – Thước cuộn

水平仪 (shuǐpíngyí) – Thước thủy / Máy cân bằng

Các món ăn đồng quê VN:春卷 (chūnjuǎn) – Nem rán / Chả giò甘蔗虾 (gānzhe xiā) – Chạo tôm鱼露排骨 (yúlù páigǔ) – Sườn ram nước mắm...
23/08/2026

Các món ăn đồng quê VN:

春卷 (chūnjuǎn) – Nem rán / Chả giò

甘蔗虾 (gānzhe xiā) – Chạo tôm

鱼露排骨 (yúlù páigǔ) – Sườn ram nước mắm

越南煎饼 (yuènán jiānbǐng) – Bánh xèo

河粉 (héfěn) – Phở (bò)

顺化牛肉粉 (shùnhuà niúròufěn) – Bún bò Huế

广南粉 (guǎngnánfěn) – Mì Quảng

粉卷 (fěnjuǎn) – Bánh cuốn

西贡面包 (xīgòng miànbāo) – Bánh mì

甘蔗汁 (gānzhe zhī) – Nước mía

越南滴漏咖啡 (yuènán dīlòu kāfēi) – Cà phê sữa đá (Cà phê phin)

椰汁千层糕 (yēzhī qiāncénggāo) – Bánh da lợn

焦糖布丁 (jiāotáng bùdīng) – Bánh caramel (Bánh flan)

酸鱼汤 (suānyútāng) – Canh chua cá

咸鱼焖锅 (xiányú mènguō) – Cá kho tộ

越南烩面 (yuènán huìmiàn) – Hủ tiếu

五彩糯米饭 (wǔcǎi nuòmǐfàn) – Xôi ngũ sắc

椰子虾 (yēzi xiā) – Tôm rang dừa

越南香肠 (yuènán xiāngcháng) – Chả lụa / Giò

莲子汤 (liánzǐ tāng) – Chè hạt sen

Các loại gia vị trên bàn ăn: 辣椒酱 (làjiāojiàng) – Tương ớt黑酱 (hēijiàng) – Tương đen鱼露 (yúlù) – Nước mắm蒜蓉辣椒酱 (suànróng là...
23/08/2026

Các loại gia vị trên bàn ăn:

辣椒酱 (làjiāojiàng) – Tương ớt

黑酱 (hēijiàng) – Tương đen

鱼露 (yúlù) – Nước mắm

蒜蓉辣椒酱 (suànróng làjiāojiàng) – Sa tế (Tương ớt tỏi)

醋 (cù) – Giấm

白糖 (báitáng) – Đường trắng

食盐 (shíyán) – Muối ăn

胡椒粉 (hújiāofěn) – Tiêu bột

柠檬 (níngméng) – Chanh (miếng)

辣椒 (làjiāo) – Ớt tươi (thái lát)

蒜头 (suàntóu) – Tỏi

洋葱 (yángcōng) – Hành tây (lát)

葱 (cōng) – Hành lá (thái nhỏ)

罗勒 (luólè) – Húng quế

芫荽 (yánsuī) – Ngò rí (Rau mùi)

刺芹 (cìqín) – Ngò g*i / Mùi tàu

豆芽 (dòuyá) – Giá đỗ

米粉 (mǐfěn) – Bánh phở

餐巾纸 (cānjīnzhǐ) – Giấy ăn

牙签 (yáqiān) – Tăm

Address

台湾
Taoyüan
100–116

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung XKLD posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share