Getbusylivingorgetbusydying

Getbusylivingorgetbusydying Good things take time 🌻

Có khi bạn đang nỗ lực ảo mà không hề nhận ra…1. Tích lũy rất nhiều tài liệu, sách vở nhưng không sờ đến bao giờ.2. Ngồi...
01/04/2024

Có khi bạn đang nỗ lực ảo mà không hề nhận ra…

1. Tích lũy rất nhiều tài liệu, sách vở nhưng không sờ đến bao giờ.
2. Ngồi thư viện, học được một chốc sau đó là lướt mạng, đi ngủ, không tập trung học được nữa.
3. Nhận rất nhiều thứ lung tung để làm, hoàn thiện những việc đó cảm giác rất có thành tựu nhưng những việc đó không tập trung vào mục tiêu của mình.
4. Lập kế hoạch rất bài bản, chi tiết nhưng không bao giờ làm theo.
5. Nằm trên giường mơ về những việc mình sẽ làm sau khi thành công nhưng chưa bao giờ nghiêm túc thực hiện.

Cậu có bị như vậy bao giờ chưa? Và cách cậu khắc phục là gì?

Gợi ý của mình:
1. Đặt mục tiêu từ xa đến gần, checklist liên tục và review liên tục
2. Chỉ làm một thứ trong một khoảng thời gian, thật hiệu quả.
3. Những việc không liên quan hạn chế tối đa, không cần thiết thì không làm, còn việc bản thân mỗi tuần 1 buổi cũng không ảnh hưởng đến tiến độ chính
4. Những tài liệu cần thì giữ, không cần thiết/ không khả thi/ trong vòng 2 tháng trở lại đây không dùng tới thì loại bỏ. Học/ đọc hết những thứ sẵn có trước khi nhìn sang những thứ khác.

Hyystudies

100+ COLLOCATION CHO SPEAKING VÀ WRITING MỚI NHẤT 🌻1. PEOPLE • Keep one's temper: Giữ bình tĩnh dễ không cáu giận• Lose ...
31/03/2024

100+ COLLOCATION CHO SPEAKING VÀ WRITING MỚI NHẤT 🌻

1. PEOPLE
• Keep one's temper: Giữ bình tĩnh dễ không cáu giận
• Lose one's temper: Cáu giận
• Fiercely loyal: Cực kỳ trung thành
• Turn to somebody for advice: Tìm đến ai để xin lời khuyên
• Brutally honest: Thành thật đến nỗi có thể làm tổn thương người khác
• Put others first: Nghĩ cho người khác trước cả mình
• A role model: Một hình mẫu mà người khác học theo
• A good company: Người dễ gần, hòa đồng
• Painfully shy: Vô cùng nhút nhát
• Bear a grudge: Thù dai nhớ lâu
• Keep one's words: Giữ lời hứa
• Bend over backwards: Cố gắng rất nhiều để giúp ai
• A selfish streak: Người dôi khi có hành động ích kỷ
• Hide one's light under a bushel: Giấu đi tài năng, sở trường của ai
• Take after: Giống ai trong gia đình
• Have a good sense of humour: Có óc hài hước
• To be the life and soul of the party: Là tâm điểm của cuộc vui

2. EDUCATION
• To face language barrier challenge: Đối mặt với rào cản ngôn ngữ
• Homeschooling: Tự học ở nhà
• Globally acceptable qualification: Chứng chỉ được chấp nhận toàn cầu
• Transmission of knowledge: Truyền đạt kiến thức k
• Integrated curriculum = interdisciplinary curriculum = integrative learning: chương trình học phương pháp tích hợp
• To meet admission criteria: đáp ứng tiêu chuẩn đầu vào
• Real-life connection: liên hệ thực tế
• School someone in something: đào tạo ai làm gì
• Learn something by heart off by heart: học thuộc lòng
• The school of hard knocks: học từ thực tế cuộc sống
• to major in: học chuyên ngành nào
• to graduate from university: tốt nghiệp đại học
• to withdraw from drop the course: rút, ngưng khóa học
• financial burden: gánh nặng tài chính
• to get be awarded a scholarship: được học bổng
• to apply to colleges universities: nộp hồ sơ vào cao đẳng đại học
• to take a class course: tham gia một lớp khóa học

3. TOURISM AND TRAVEL
• off the beaten track: không nổi tiếng, không được nhiều người biết đến
• getting away from it all: thoát khỏi tất cả (để đi du lịch xả stress)
• hordes of tourists: nhóm đông khách du lịch
• out of season: trái mùa
• to go sightseeing: di tham quan
• holiday of a lifetime: kỳ nghỉ đặc biệt trong đời
• to cut short a trip vacation: bỏ dở chuyến di kỳ nghỉ
• to travel on foot horse: di bộ cưỡi ngựa
• to travel by bus/plane/car/bicycle/motorbike: di du lịch bằng xe bus/máy bay/ô tô/xe đạp/xe máy
• to pack one's suitcase: đóng gói va li
• to check in a hotel a motel your room: nhận phòng khách sạn/ nhà nghỉ
• be touted as sth: được ca ngợi như
• the reduction in travel fare: sự giảm chi phí đi lại
• the increasing of global tourism: sự gia tăng của du lịch toàn cầu
• to embrace tourism: nắm lấy thời cơ để làm du lịch
• to boost the tourism industry: thúc đẩy ngành công nghiệp du lịch
• to promote tourism image: quảng bá hình ảnh du lịch
• to dispel the heat of summer: xua tan cái nóng mùa hè
• to take a sunset cruise: chuyến đi ngắm mặt trời lặn
• be mentioned as weekend getaways: được xem là nơi để đi chơi vào cuối tuần
• to enjoy bustling trade: tận hưởng sự mua sắm nhộn nhịp
• make an outbound tour travel to another country: du lịch nước ngoài
• to accompany someone: hộ tông, đi cùng ai
• unspoilt of a place: địa điểm hoang sơ

4. TECHNOLOGY
• the fast growth the prevalence the domination of technology: sụ phát triển nhanh sự thịnh hành sự thống trị của công nghệ
• to access enter a web address: truy cập vào website
• to be addicted to the Internet: nghiện Internet
• to bookmark a webpage: đánh dấu một trang web
• to browse a website: lướt trang web
• to go online: trực tuyến
• to surf the web: lướt web
• back up files: sao lưu dữ liệu
• video conferencing: chat video trực tuyến
• wireless hotspot: dâu phát sóng wifi
• wireless wifi network: mang wifi
• computer buff techie: một người dùng máy tính giỏi
• advanced technology: công nghệ tiên tiến
• digital editing: chỉnh sửa kỹ thuật (video, hình ảnh)
• digital format: định dạng số
• download something from the Internet: tải gì đó từ trên mạng
• to have access to the Internet: truy cập mạng
• information age: thời đại thông tin
• Internet security: an ninh mạng

5. HEALTH
• growing demand for healthcare services: nhu cầu về dịch vụ sức khỏe ngày càng tăng cao
• to be a bit off colour: cảm thấy không khỏe
• to be on the mend: đang dần khỏi
• to be over the worst: như vừa chết đi sống lại
• to be under the weather: cảm thấy không khỏe
• to break a habit: từ bỏ một thói quen
• to build up a good strength: xây dựng một sức khỏe tốt
• alive and kicking: còn sống khỏe mạnh
• an accessible public-health insurance system: một hệ thống bảo hiểm y tế dễ tiếp cận
• as fit as a fiddle: cảm thấy rất khỏe, khỏe như trâu
• be diagnosed and cured early: dược chẩn đoán và chữa trị sớm
• be exposed to infection: dễ bị nhiễm trùng
• be in poor health in months years: sức khỏe kém trong nhiều tháng năm
• be white as a sheet: nhợt nhạt
• to make an appointment: hẹn lịch với bác sĩ
• to face health problem: đối mặt với vấn đề sức khỏe
• to recover from acute diseases: hồi phục khỏi căn bệnh cấp tính
• to reduce stress levels: giảm bớt stress
• to see a doctor: đi khám bác sĩ
• to suffer from (eye/heart...) disease: chịu đau đớn từ các căn bệnh
• to take one's temperature: đo nhiệt độ
• to feel poorly: cảm thấy không khỏe
• to fend off diseases before they arise: phòng chống bệnh
• to go down with something: mắc một bệnh nào đó
• to go on a diet: chế độ ăn kiêng
• to go private: đến bệnh viện tư chữa chạy
• to have a balanced diet: ăn kiêng cân bằng
• to make a full recovery: bình phục hoàn toàn
• to build up a resistance to disease: xây dựng sức đề kháng với bệnh tật
• to catch a cold: cảm lạnh
• to consult your doctor: hỏi ý kiến bác sĩ
• to cope with stress: giải tỏa áp lực
• to do a plenty of exercises: tập nhiều bài thể dục
• to eat plenty of fruit and vegetables balanced diet nutritious food: ăn theo chế độ cân bằng, đầy đủ dinh dưỡng

The Catalyst for English, IELTS Coaching, Life Changing

Good things come to those who wait 🙏😉_Sista_
28/03/2024

Good things come to those who wait 🙏😉

_Sista_

26/03/2024

[40 COLLOCATIONS VỚI "GET"]

1. Get a call: nhận được cuộc gọi
2. Get a chance: có cơ hội
3. Get a clue: có gợi ý/ manh mối
4. Get a cold: bị lạnh.
5. Get a degree/ a diploma: nhận bằng.
6. Get a job: tìm được việc
7. Get a joke: đùa/ chọc cười
8. Get a letter: nhận được thư
9. Get a shock: bị sốc
10. Get a splitting headache: bị đau đầu như búa bổ.
11. Get a ticket: lấy vé
12. Get angry: trở nên giận dữ
13. Get changed: thay đổi
14. Get dark: trở nên tối hơn
15. Get divorced: ly hôn
16. Get dressed/ undressed: mặc/ cởi đồ
17. Get drunk: bị say rượu
18. Get fired: bị sa thải
19. Get frightened: bị hoảng sợ
20. Get good/top/bad marks: được điểm cao/ thấp
21. Get home: về nhà
22. Get hot(ter): nóng hơn
23. Get hungry: bị đói
24. Get into trouble: vướng vào rắc rối
25. Get lost: bị lạc
26. Get married: kết hôn
27. Get nowhere: mất phương hướng
28. Get old: già đi
29. Get out of breath: mệt đứt hơi.
30. Get permission: được sự cho phép
31. Get pregnant: có thai
32. Get ready for: sẵn sàng cho.
33. Get started: bắt đầu
34. Get stuck (in a traffic jam): bị kẹt
35. Get the impression: có ấn tượng
36. Get the message: nhận tin nhắn
37. Get tired: bị mệt
38. Get upset : buồn.
39. Get wet: bị ướt
40. Get worried: lo lắng

Sometimes, all you have to do is to believe that one day, all the sadness in your heart will disappear. I want you to kn...
23/03/2024

Sometimes, all you have to do is to believe that one day, all the sadness in your heart will disappear. I want you to know that it's okay not to be a fighter sometimes. You don't have to be strong all the time. When nothing seems to give you reasons to be positive in life, you just have to go with the flow and stay alive. I don't know where you came from, and I don't know what you've been through in life. But I know you're one of those sad souls who wishes to be saved. It's okay, you don't always have to push yourself to be fine.

I want you to know that it's okay to be sad. It's okay to be tired. It's okay to feel hopeless sometimes. But please don't give up on yourself especially when nobody’s there to save you. Promise yourself that no matter how hard it is, you'll always choose to live. Maybe it's hard to be okay right now, but I hope someday you find happiness and peace despite of all that you've been through. All the sadness and pain that you feel right now will be gone someday. Not because it is what most people say, but because you're a good person and you don't deserve it.

— Shiori X | Artwork : sii.hyun_

20/03/2024

"You can't wait until life isn't hard anymore before you decide to be happy."- Nightbirde.

Well done is better than well said./wɛl dʌn ɪz ˈbɛtər ðæn wɛl sɛd./Làm tốt còn hơn nói hay.
20/03/2024

Well done is better than well said.

/wɛl dʌn ɪz ˈbɛtər ðæn wɛl sɛd./

Làm tốt còn hơn nói hay.

🍑 Có một bạn hỏi mình: Liệu giờ mình cố gắng thì có kịp không?"Mình nói không kịp thì cậu không cố gắng nữa à"Nguồn: 小红书
11/03/2024

🍑 Có một bạn hỏi mình: Liệu giờ mình cố gắng thì có kịp không?
"Mình nói không kịp thì cậu không cố gắng nữa à"

Nguồn: 小红书

“More important than the will to win is the will to prepare.”/mɔr ɪmˈpɔrtənt ðæn ðə wɪl tu wɪn ɪz ðə wɪl tu priˈpɛr./Qua...
11/03/2024

“More important than the will to win is the will to prepare.”

/mɔr ɪmˈpɔrtənt ðæn ðə wɪl tu wɪn ɪz ðə wɪl tu priˈpɛr./

Quan trọng hơn cả Ý CHÍ chiến thắng là Ý CHÍ để chuẩn bị

🌻 Will (verb) là động từ sẽ mang nghĩa SẼ (tương lai)

🌻 Will (noun) danh từ sẽ là Ý CHÍ 😎

P/s: xem thêm 👇🏼cmt

10/03/2024

_HỌC TỪ VỰNG_

▪️ precious time: thời gian quý giá
▪️ reunite with s.b: đoàn tụ với ai
▪️ deliriously happy: vô cùng hạnh phúc
▪️ eliminate (v): loại bỏ
▪️ underlying consequences: hậu quả ẩn sâu
▪️ It is undeniable that: không thể phủ nhận rằng
▪️ work productivity: năng suất làm việc
▪️ I am an exception: tôi là một ngoại lệ
▪️ Keep an active spirit: giũ tinh thần tích cực
▪️ proceed with: tiếp tục
▪️ earn a living: kiếm sống

Address

Ho Chi Minh City

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Getbusylivingorgetbusydying posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share