Asari • GV Tiếng Nhật Đại học
• CTV dịch sách tiếng Nhật - Anh (published 4)
• Content tiếng Nhật, sách, Anime
• Đăng bài Threads, Tiktok mỗi ngày

Bạn đang ở giai đoạn nào trong các "hoạt động" cuộc đời (~活) này rồi?部活 (ぶかつ): Hoạt động câu lạc bộ ở trường朝活 (あさかつ): H...
22/05/2026

Bạn đang ở giai đoạn nào trong các "hoạt động" cuộc đời (~活) này rồi?
部活 (ぶかつ): Hoạt động câu lạc bộ ở trường
朝活 (あさかつ): Hoạt động buổi sáng
夜活 (よるかつ): Hoạt động buổi tối
推し活 (おしかつ): Hoạt động đu idol/người mình thích
オタ活 (おたかつ): Hoạt động của fan/otaku
恋活 (こいかつ): Tìm người yêu
婚活 (こんかつ): Tìm người để kết hôn
就活 (しゅうかつ): Hoạt động tìm việc
妊活 (にんかつ): Chuẩn bị mang thai
保活 (ほかつ): Cuộc chiến tìm nhà trẻ/trường mẫu giáo cho con
終活 (しゅうかつ): Chuẩn bị cho cuối đời

11/05/2026

Cụm từ thú vị!
食べに食べる: ăn lấy ăn để, ăn ngấu nghiến hoặc ăn rất nhiều
ngoài ra còn có các cụm khác 泣きに泣く (khóc nhiều, khóc nức nở...)
待ちに待った日:ngày mà tôi chờ đợi đã lâu

未来の成功した自分を信じて, もっと頑張れ!"Hãy tin tưởng vào sự thành công của bản thân trong tương lai mà cố gắng nhiều hơn nữa nhé!"
10/05/2026

未来の成功した自分を信じて, もっと頑張れ!
"Hãy tin tưởng vào sự thành công của bản thân trong tương lai mà cố gắng nhiều hơn nữa nhé!"

Tôi năm nay gần 60 tuổi rồi mà mới gặp trận mưa dữ dội như thế này!!! 😄
05/05/2026

Tôi năm nay gần 60 tuổi rồi mà mới gặp trận mưa dữ dội như thế này!!! 😄

Bạn chó ơi! Nếu cố gắng, liệu chúng ta có thể thay đổi tương lai không?犬さん、未来は頑張ったら変えられる?
24/04/2026

Bạn chó ơi! Nếu cố gắng, liệu chúng ta có thể thay đổi tương lai không?
犬さん、未来は頑張ったら変えられる?

Tất cả động từ nhóm 2,3 N4Dựa trên giáo trình Minna no Nihongo II.
21/04/2026

Tất cả động từ nhóm 2,3 N4
Dựa trên giáo trình Minna no Nihongo II.

Tất cả động từ nhóm 1 N4.Dựa trên giáo trình Minna no Nihongo II
20/04/2026

Tất cả động từ nhóm 1 N4.
Dựa trên giáo trình Minna no Nihongo II

Từ vựng cần thiết chủ đề trường học, giáo dục!
19/04/2026

Từ vựng cần thiết chủ đề trường học, giáo dục!

Tất cả động từ nhóm 2,3 N5Trong giáo trình Minna no Nihongo I
18/04/2026

Tất cả động từ nhóm 2,3 N5
Trong giáo trình Minna no Nihongo I

Tất cả động từ nhóm 1 N5.Được lọc ra từ động từ của Minna no Nihongo I
17/04/2026

Tất cả động từ nhóm 1 N5.
Được lọc ra từ động từ của Minna no Nihongo I

17/04/2026

Trong tiếng Nhật, ký hiệu như 「ゝ」「ゞ」 được gọi là "踊り字" (Odori ji) (chữ nhảy/lặp).
Riêng 「ゞ」 là “dấu lặp có dakuten (âm đục)”.
Vd:
いかゞ → いかが
すゞしい → すずしい
たゞ → ただ
ほゞ → ほぼ

Address

P. Hung Phu, Q Cai Rang
Tp. Can Tho
900000

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Asari posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Share