Korea 뉴스

Call Directions Website

Korea 뉴스 자신을 개발하고 한국에서 경력을 시작하세요

25/07/2026

Màu hồng đó ạ

100 động từ tiếng Hàn thông dụng sử dụng trong giao tiếp:1. Ăn :  먹다 (mok-tà)2. Uống :  마시다 (ma-si-tà)3. Mặc :  입다( ip-t...
04/07/2026

100 động từ tiếng Hàn thông dụng sử dụng trong giao tiếp:
1. Ăn : 먹다 (mok-tà)
2. Uống : 마시다 (ma-si-tà)
3. Mặc : 입다( ip-tà)
4. Nói : 말하다 (mal-ha-tà)
5. Đánh, đập : 때리다 (t'e-ri-tà)
6. Đứng : 서다 (so-tà)
7. Xem : 보다 (pô-tà)
8. Chết : 죽다 (chuk-tà)
9. Sống : 살다 (sal-tà)
10. Giết : 죽이다 (chu-ki-tà)
11. Say : 취하다 (tsuy-ha-tà)
12. Chửi mắng : 욕하다 (yok-ha-tà)
13. Học : 공부하다 (kông-pu-ha-tà)
14. Ngồi : 앉다 (an-tà)
15. Nghe : 듣다 (tưt-tà)
16. Đến : 오다 (ô-tà)
17. Đi : 가다 (ka-tà)
18. Làm : 하다 (ha-tà)
19. Nghỉ : 쉬다 (suy-tà)
20. Rửa : 씻다 sit-tà)
21. Giặt : 빨다 (p'al-tà)
22. Nấu : 요리하다 (yô-ri-ha-tà)
23. Ăn cơm : 식사하다 (sik-sa-ha-tà)
24. Dọn vệ sinh : 청소하다 (tsong-sô-ha-tà)
25. Mời : 초청하다 (tsô-tsong-ha-tà)
26. Biếu, tặng : 드리다 (tư-ri-tà)
27. Yêu : 사랑하다 (sa-rang-ha-tà)
28. Bán : 팔다 (phal-tà)
29. Mua : 사다 (sa-tà)
30. Đặt, để : 놓다 (nôt-tà)
31. Viết : 쓰다 (s'ư-tà)
32. Đợi, chờ : 기다리다 (ki-ta-ri-tà)
33. Trú, ngụ, ở : 머무르다 (mo-mu-ri-tà)
34. Đổi, thay, chuyển : 바꾸다 (pa-k'u-tà)
35. Bay : 날다 (nal-tà)
36. Ăn cắp : 훔치다 (hum-tsi-tà)
37. Lừa gạt : 속이다 (sô-ki-tà)
38. Xuống : 내려가다 (ne-ryo-ka-tà)
39. Lên : 올라가다 (ô-la-ka-tà)
40. Cho : 주다 (chu-tà)
41. Mang đến : 가져오다 (ka-chyo-ô-tà)
42. Mang đi : 가져가다 (ka-chyo-ka-tà)
43. Gọi : 부르다 (pu-rư-tà)
44. Thích : 좋아하다 (chô-ha-ha-tà)
45. Ghét : 싫다 (sil-tà)
46. Gửi : 보내다 (pô-ne-tà)
47. Mong muốn : 빌다 (pil-tà)
48. Muốn (làm gì đó) động từ +고싶다 (kô-sip-tà)
49. Muốn làm : 하고싶다 (ha-kô-sip-tà0
50. Chạy : 뛰다 (tuy-tà)
51. Kéo : 당기다 (tang-ki-tà)
52. Đẩy : 밀다 (mil-tà)
53. Cháy : 타다 (tha-tà)
54. Trách móc : 책망하다 (tsek-mang-ha-tà)
55. Biết : 알다 (al-tà)
56. Không biết : 모르다 (mô-rư-tà)
57. Hiểu : 이해하다 (i-he-ha-tà)
58. Quên : 잊다 (it-tà)
59. Nhớ : 보고싶다 (pô-kô-sip-tà)
60. Ngủ : 자다 (cha-tà)
61.Thức dậy : 일어나다 (i-ro-na-tà)
62. Đếm : 계산하다 (kyê-san-ha-tà)
63. Chuẩn bị : 준비하다 (chun-pi-ha-tà)
64. Bắt đầu : 시작하다 (si-chak-ha-tà)
65. Gặp : 만나다 (man-na-tà)
66. Họp : 회의하다 (huê-i-ha-tà)
67. Phê bình : 비평하다 (pi-phyong-ha-tà)
68. Tán dóc : 잡담하다 (chap-tam-ha-tà)
69. Nói chuyện : 이야기하다 (i-ya-ki-ha-tà)
70. Cãi nhau : 싸우다 (s'a-u-tà)
71. Cười : 웃다 (ut-tà)
72. Khóc : 울다 (ul-tà)
73. Hy vọng : 희망하다 (hưi-mang-ha-tà)
74. Trở về : 돌아오다 (tô-la-ô-tà)
75. Đi về : 돌아가다 (tô-la-ca-tà)
76. Đóng : 닫다 (tat-tà)
77. Mở : 열다 (yol-tà)
78.Tháo : 풀다 (phul-tà)
79. Chào : 인사하다 (in-sa-ha-tà)
80. Hỏi : 묻다 (mut-tà)
81. Trả lời : 대답하다 (te-tap-ha-tà)
82. Nhờ, phó thác : 부탁하다 (pu-thak-ha-tà)
83. Chuyển : 전하다 (chon-ha-tà)
84. Bỏ, từ bỏ : 포기하다 (phô-ki-ha-tà)

Từ vựng chủ đề đồ vật tiếng Hàn
02/07/2026

Từ vựng chủ đề đồ vật tiếng Hàn

30/06/2026

Buồn lắm mọi người ạ

20/06/2026

Nguy hiểm thật sự

14/06/2026
14/06/2026

Đau nhất là khi thấy cảnh này

Bạn có thể giải nó không?
07/06/2026

Bạn có thể giải nó không?

Kỉ lục giảm đồng Won chạm 16x. Tình hình ae thế nào rồi
07/06/2026

Kỉ lục giảm đồng Won chạm 16x. Tình hình ae thế nào rồi

22/02/2026

Ae e9 đã khổ lắm rồi bhp còn khổ hơn nữa mà còn gặp phải trường hợp này😮‍💨

Address

Incheon

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Korea 뉴스 posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share