04/07/2026
100 động từ tiếng Hàn thông dụng sử dụng trong giao tiếp:
1. Ăn : 먹다 (mok-tà)
2. Uống : 마시다 (ma-si-tà)
3. Mặc : 입다( ip-tà)
4. Nói : 말하다 (mal-ha-tà)
5. Đánh, đập : 때리다 (t'e-ri-tà)
6. Đứng : 서다 (so-tà)
7. Xem : 보다 (pô-tà)
8. Chết : 죽다 (chuk-tà)
9. Sống : 살다 (sal-tà)
10. Giết : 죽이다 (chu-ki-tà)
11. Say : 취하다 (tsuy-ha-tà)
12. Chửi mắng : 욕하다 (yok-ha-tà)
13. Học : 공부하다 (kông-pu-ha-tà)
14. Ngồi : 앉다 (an-tà)
15. Nghe : 듣다 (tưt-tà)
16. Đến : 오다 (ô-tà)
17. Đi : 가다 (ka-tà)
18. Làm : 하다 (ha-tà)
19. Nghỉ : 쉬다 (suy-tà)
20. Rửa : 씻다 sit-tà)
21. Giặt : 빨다 (p'al-tà)
22. Nấu : 요리하다 (yô-ri-ha-tà)
23. Ăn cơm : 식사하다 (sik-sa-ha-tà)
24. Dọn vệ sinh : 청소하다 (tsong-sô-ha-tà)
25. Mời : 초청하다 (tsô-tsong-ha-tà)
26. Biếu, tặng : 드리다 (tư-ri-tà)
27. Yêu : 사랑하다 (sa-rang-ha-tà)
28. Bán : 팔다 (phal-tà)
29. Mua : 사다 (sa-tà)
30. Đặt, để : 놓다 (nôt-tà)
31. Viết : 쓰다 (s'ư-tà)
32. Đợi, chờ : 기다리다 (ki-ta-ri-tà)
33. Trú, ngụ, ở : 머무르다 (mo-mu-ri-tà)
34. Đổi, thay, chuyển : 바꾸다 (pa-k'u-tà)
35. Bay : 날다 (nal-tà)
36. Ăn cắp : 훔치다 (hum-tsi-tà)
37. Lừa gạt : 속이다 (sô-ki-tà)
38. Xuống : 내려가다 (ne-ryo-ka-tà)
39. Lên : 올라가다 (ô-la-ka-tà)
40. Cho : 주다 (chu-tà)
41. Mang đến : 가져오다 (ka-chyo-ô-tà)
42. Mang đi : 가져가다 (ka-chyo-ka-tà)
43. Gọi : 부르다 (pu-rư-tà)
44. Thích : 좋아하다 (chô-ha-ha-tà)
45. Ghét : 싫다 (sil-tà)
46. Gửi : 보내다 (pô-ne-tà)
47. Mong muốn : 빌다 (pil-tà)
48. Muốn (làm gì đó) động từ +고싶다 (kô-sip-tà)
49. Muốn làm : 하고싶다 (ha-kô-sip-tà0
50. Chạy : 뛰다 (tuy-tà)
51. Kéo : 당기다 (tang-ki-tà)
52. Đẩy : 밀다 (mil-tà)
53. Cháy : 타다 (tha-tà)
54. Trách móc : 책망하다 (tsek-mang-ha-tà)
55. Biết : 알다 (al-tà)
56. Không biết : 모르다 (mô-rư-tà)
57. Hiểu : 이해하다 (i-he-ha-tà)
58. Quên : 잊다 (it-tà)
59. Nhớ : 보고싶다 (pô-kô-sip-tà)
60. Ngủ : 자다 (cha-tà)
61.Thức dậy : 일어나다 (i-ro-na-tà)
62. Đếm : 계산하다 (kyê-san-ha-tà)
63. Chuẩn bị : 준비하다 (chun-pi-ha-tà)
64. Bắt đầu : 시작하다 (si-chak-ha-tà)
65. Gặp : 만나다 (man-na-tà)
66. Họp : 회의하다 (huê-i-ha-tà)
67. Phê bình : 비평하다 (pi-phyong-ha-tà)
68. Tán dóc : 잡담하다 (chap-tam-ha-tà)
69. Nói chuyện : 이야기하다 (i-ya-ki-ha-tà)
70. Cãi nhau : 싸우다 (s'a-u-tà)
71. Cười : 웃다 (ut-tà)
72. Khóc : 울다 (ul-tà)
73. Hy vọng : 희망하다 (hưi-mang-ha-tà)
74. Trở về : 돌아오다 (tô-la-ô-tà)
75. Đi về : 돌아가다 (tô-la-ca-tà)
76. Đóng : 닫다 (tat-tà)
77. Mở : 열다 (yol-tà)
78.Tháo : 풀다 (phul-tà)
79. Chào : 인사하다 (in-sa-ha-tà)
80. Hỏi : 묻다 (mut-tà)
81. Trả lời : 대답하다 (te-tap-ha-tà)
82. Nhờ, phó thác : 부탁하다 (pu-thak-ha-tà)
83. Chuyển : 전하다 (chon-ha-tà)
84. Bỏ, từ bỏ : 포기하다 (phô-ki-ha-tà)