Tiếng Trung ĐẶNG HOÀI THU

Tiếng Trung ĐẶNG HOÀI THU Contact information, map and directions, contact form, opening hours, services, ratings, photos, videos and announcements from Tiếng Trung ĐẶNG HOÀI THU, Digital creator, Khu hành chính đầu lô, thị trấn Đoan Hùng, ??oan Hùng.

📚 Giáo viên tiếng Trung | Giúp bạn chinh phục HSK & giao tiếp thành thạo
🇹🇼 Tư vấn Du học & XKLĐ Đài Loan 🇹🇼
Zalo: 0961.08.08.69
Hotline: 0819.119.119
Nhận đào tạo lớp 1:1 & nhóm
2 cơ sở Tây Cốc & TT. Đoan Hùng
Stk: 0996666588888 MB

KHAI TRƯƠNG TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ VNCHI – HỌC THỬ MIỄN PHÍ 100%! 🔥 Trung tâm Ngoại ngữ VNCHI chính thức khai trương cơ sở ...
22/08/2025

KHAI TRƯƠNG TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ VNCHI – HỌC THỬ MIỄN PHÍ 100%!

🔥 Trung tâm Ngoại ngữ VNCHI chính thức khai trương cơ sở mới, chuyên đào tạo TIẾNG TRUNG cho mọi lứa tuổi với chương trình học từ cơ bản đến nâng cao

👉 Các khóa học nổi bật:
• Tiếng Trung giao tiếp đời sống & công việc
• Luyện thi HSK, HSKK
• Ôn luyện ngữ pháp, từ vựng chuyên sâu
• Tiếng Trung dành cho học sinh tiểu học

🎁 ƯU ĐÃI KHAI TRƯƠNG ĐẶC BIỆT:
• ✅ Học thử MIỄN PHÍ tuần đầu tiên
• ✅ Giảm ngay 500k học phí cho học viên đăng ký trong tuần khai trương
• ✅ Tặng trọn bộ giáo trình + tài liệu học tập

💡 Tại sao nên chọn VNCHI?
• Giáo viên nhiệt tình và dày dặn kinh nghiệm
• Giáo trình cập nhật, phương pháp dễ hiểu – nhớ lâu
• Lớp học nhỏ, nhiều tương tác
• Lộ trình học cá nhân hóa theo trình độ từng học viên
• Môi trường học tập hiện đại, thân thiện

📍 Địa chỉ: Số 45 khu đầu lô, xã Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ
📞 Hotline: 0819 119 119
Hoặc 083.83.83.222 - 083.83.83.233

“VNCHI – Chắp cánh tiếng Trung, mở lối tương lai.”

Miền Bắc mấy hôm nay: 🫠->🥵->🤯Ra đường là auto 出汗 (chū hàn) “vã mồ hôi”. Ai cũng cần 空调 (kōngtiáo) “điều hoà” để tồn tại....
06/08/2025

Miền Bắc mấy hôm nay: 🫠->🥵->🤯
Ra đường là auto 出汗 (chū hàn) “vã mồ hôi”. Ai cũng cần 空调 (kōngtiáo) “điều hoà” để tồn tại.

👉 Lưu ngay list từ vựng tiếng Trung hệ "hỏa" này để không bị "tối cổ"!

汉字: 夏天 /xiàtiān/: Mùa hè.

闷热 /mēnrè/: Oi bức, ngột ngạt

太阳 /tàiyáng/: Mặt trời.

出汗 /chū hàn/: Đổ mồ hôi, ra mồ hôi.

中暑 /zhòngshǔ/: Say nắng, trúng nắng.

空调 /kōngtiáo/: Điều hòa.

防晒霜 /fángshàishuāng/: Kem chống nắng.

紫外线 /zǐwàixiàn/: Tia cực tím, tia UV.

上蒸下煮 /shàng zhēng xià zhǔ/: Trên hấp dưới luộc (thành ngữ)

13/07/2025

Chủ đề: Phương Hướng

📚 看书 (kànshū) vs 读书 (dúshū) – Đều là “đọc sách”, nhưng khác nhau đấy! 1️⃣ 看书 (kànshū) – Xem sách, đọc nhẹ nhàng ▪️ Nhấn ...
10/07/2025

📚 看书 (kànshū) vs 读书 (dúshū) – Đều là “đọc sách”, nhưng khác nhau đấy!

1️⃣ 看书 (kànshū) – Xem sách, đọc nhẹ nhàng
▪️ Nhấn mạnh hành động nhìn vào sách.
▪️ Dùng khi đọc thư giãn: tiểu thuyết, truyện tranh, sách thường thức…
▪️ Không nhất thiết liên quan đến học hành.
VD:
我在家看书。→ Tôi đang đọc sách ở nhà.
她喜欢在咖啡馆看书。→ Cô ấy thích đọc sách ở quán cà phê.
👉 看书 = Đọc để giải trí, thảnh thơi, không áp lực.

2️⃣ 读书 (dúshū) – Đọc sách để học, học hành nghiêm túc
▪️ Nghĩa gốc: đọc sách thành tiếng → mở rộng thành học hành.
▪️ Sắc thái trang trọng, thường dùng trong ngữ cảnh học tập – rèn luyện.
▪️ Ngoài ra còn có nghĩa “đi học”.

VD:
他在大学读书。→ Anh ấy đang học đại học.
我喜欢读历史书。→ Tôi thích đọc sách lịch sử.
好好读书,别玩手机!→ Học hành tử tế đi, đừng nghịch điện thoại nữa!

👉 读书 = Học thật, đọc để hiểu sâu – ghi nhớ – thi cử, thường dùng khi nói về việc học tập, rèn luyện kiến thức – nghiêm túc hơn 看书.

Thành ngữ tiếng Trung:这山望着那山高Zhè shān wàngzhe nà shān gāo👉 Đứng núi này trông núi nọ📌 Giải nghĩa:Câu thành ngữ này miêu ...
03/07/2025

Thành ngữ tiếng Trung:
这山望着那山高
Zhè shān wàngzhe nà shān gāo
👉 Đứng núi này trông núi nọ

📌 Giải nghĩa:
Câu thành ngữ này miêu tả tâm lý luôn thấy cái mình không có thì tốt hơn, so sánh bản thân với người khác, rồi không trân trọng những gì mình đang có. Dù đứng trên một ngọn núi rồi, ta vẫn cứ ngó sang núi khác và nghĩ "chỗ đó chắc cao hơn, đẹp hơn".

📌 Trong cuộc sống:
– Học tiếng Trung rồi lại thấy tiếng Hàn hay ho hơn
– Làm công việc ổn định rồi lại mơ nghề “tự do” như ai kia
– Có người yêu rồi nhưng lại thấy người khác... lý tưởng hơn (!)

Tâm lý này khiến chúng ta khó hài lòng, dễ bỏ dở nửa chừng và luôn chạy theo ảo tưởng.
Hãy quyết tâm với những gì mình đã chọn 💪💪💪

Chúc tất cả chúng ta sẽ thành công
Đặng Hoài Thu

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC ĐỘNG TÁC HÀNG NGÀYĐặng Hoài Thu
02/07/2025

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC ĐỘNG TÁC HÀNG NGÀY

Đặng Hoài Thu

Tiếng trung từ vựng về THUẾ nguồn sưu tầm Đặng Hoài Thu
01/07/2025

Tiếng trung từ vựng về THUẾ

nguồn sưu tầm
Đặng Hoài Thu

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TÂM TRẠNG1. 兴奋 xīngfèn: Phấn khởi2. 反对 fǎnduì: Phản đối3. 反抗 fǎnkàng: Phản kháng, chống lại4. 同意 tóngyì: ...
30/06/2025

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ TÂM TRẠNG

1. 兴奋 xīngfèn: Phấn khởi
2. 反对 fǎnduì: Phản đối
3. 反抗 fǎnkàng: Phản kháng, chống lại
4. 同意 tóngyì: Đồng ý
5. 否定 fǒudìng: Phủ định, phủ nhận
6. 喜欢 xǐhuān: Thích
7. 困惑 kùnhuò: Bối rối
8. 好奇 Hàoqí: Tò mò
9. 孤独 Gūdú: Cô đơn
10. 害怕 Hàipà: Sợ sệt
11. 害羞 Hàixiū: Xấu hổ
12. 尴尬 Gāngà: Lúng túng
13. 平静 píngjìng: Bình tĩnh, thanh thản
14. 忧郁 Yōuyù: Buồn
15. 快乐 Kuàilè: Vui vẻ
16. 恨 hèn: Ghét
17. 惊讶 Jīngyà: Ngạc nhiên
18. 想家 xiǎng jiā: Nhớ nhà
19. 担心 Dānxīn: Lo, lo lắng
20. 支持 zhīchí: ủng hộ
21. 无聊 Wúliáo: Chán ngắt
22. 沮丧 Jǔsàng: Uể oải, nản lòng
23. 爱 ài: Yêu
24. 生气 shēngqì: Tức giận
25. 疲惫 Píbèi: Mệt mỏi
26. 紧张 jǐnzhāng: Căng thẳng, hồi hộp
27. 讨厌 tǎoyàn: Ghét, chán
28. 难过 Nánguò: Buồn bã
29. 顺从 shùncóng: Nghe lời, nghe theo
30. 骄傲 jiāo'ào: Tự hào, kiêu ngạo

Đặng Hoài Thu

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC HOẠT ĐỘNG THƯỜNG NGÀYĐặng Hoài Thu
11/06/2025

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ CÁC HOẠT ĐỘNG THƯỜNG NGÀY
Đặng Hoài Thu

Address

Khu Hành Chính đầu Lô, Thị Trấn Đoan Hùng
??Oan Hùng
02103

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Tiếng Trung ĐẶNG HOÀI THU posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Contact The Business

Send a message to Tiếng Trung ĐẶNG HOÀI THU:

Share