Phao tiếng Trung

Phao tiếng Trung Mình của hôm nay nỗ lực 1% so với hôm qua

18/09/2026

6. 比 / bǐ/ ( giới từ) So với, hơn
->这本书比那本书厚。
/Zhè běn shū bǐ nà běn shū hòu./Cuốn sách này dày hơn cuốn kia

Send a message to learn more

14/09/2026

余生很长愿与你共度 /Yúshēng hěn zhǎng yuàn yǔ nǐ gòngdù/

13/09/2026

5. 本子/ běnzi/ Vở, cuốn vở

12/09/2026

4. 包 / bāo/ (V) Bao bọc, đùm
(N) túi , ví, cặp

11/09/2026

3. 帮忙/ bāngmáng/ Giúp đỡ =>A 帮 B 的 忙: A giúp đỡ B

09/09/2026

2. 班 / bān/ Lớp học, ca kíp

08/09/2026

1. 爱好/ àihào/ (n) Sở thích

07/09/2026

04/09/2026

💥Nên cầm bút cao hay thấp để viết chữ Hán trông mềm hơn. Mong các cao nhân chỉ bảo ạ

Send a message to learn more

03/09/2026

+ 西边 / xībian / Phía Tây
=>西边的学校很有名.
/ xībian de xuéxiào hěn yǒumíng/ Trường học phía tây rất nổi tiếng
- 学校 / xuéxiào/ Trường học
- 有名/ yǒumíng/ Nổi tiếng

Address

Hanoi

Website

Alerts

Be the first to know and let us send you an email when Phao tiếng Trung posts news and promotions. Your email address will not be used for any other purpose, and you can unsubscribe at any time.

Shortcuts

Share